Anh - Việt

Bản dịch của từ Farrow trong tiếng Việt

farrow

VerbAdjective

farrow (Verb)

/fˈæɹoʊ/
/fˈɛɹoʊ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) để một con lợn nái sinh ra lợn con; lợn mẹ đẻ con.

of a sow give birth to piglets.

Ví dụ
Con lợn đẻ mười con lợn con tuần trước.The sow farrowed ten piglets last week.
Con lợn không đẻ lợn con nào trong tháng này.The sow did not farrow any piglets this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

farrow (Adjective)

/ˈfɛ.roʊ/
/ˈfɛ.roʊ/
AI

Nghĩa 01

Mô tả con heo cái vừa mới sinh con (vừa đẻ lứa heo con gần đây).

of a female pig having recently given birth.

Ví dụ
Heo farrow đang chăm sóc những con heo con mới sinh.The farrow pig is taking care of her newborn piglets.
Nông dân nhận thấy con heo cái farrow đang lo lắng và bảo vệ.The farmer noticed the farrow sow was restless and protective.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh