Bản dịch của từ Fasciculate trong tiếng Việt

Fasciculate

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fasciculate(Adjective)

fəsˈɪkjəlɪt
fəsˈɪkjəlɪt
01

Có các bó hoặc bó nhỏ (thành từng chùm, từng nhúm), thường dùng để mô tả cấu trúc sinh học như sợi, mạch hoặc hoa thực vật xếp thành bó.

Having fascicles.

成束的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(thuộc ngành malacology/đặc điểm vỏ) Có các sống hoặc đường gờ phân nhánh, nhiều đường tỏa ra từ một điểm, giống như ở một số ammonite. Nói cách khác: có các dải/sống nhỏ phân chia, tỏa ra và nhóm lại thành chùm.

Malacology of ribs on a shell Branching with many lines extending from one point as in a few Choicensisphinctes ammonites.

壳上分支的肋状纹理

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh