Bản dịch của từ Fast track trong tiếng Việt

Fast track

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fast track(Verb)

fˈæstɹˌæk
fˈæstɹˌæk
01

Đẩy nhanh tiến độ của một người hoặc một dự án, giúp họ hoàn thành hoặc đạt được điều gì đó nhanh hơn bình thường.

Accelerate the progress of (a person or project)

加速进展

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Fast track(Noun)

fˈæstɹˌæk
fˈæstɹˌæk
01

Một con đường, phương pháp hoặc quy trình giúp đạt được kết quả nhanh hơn bình thường; lộ trình ưu tiên để tiến triển hoặc hoàn thành việc gì đó sớm hơn.

A route or method which provides for more rapid results than usual.

快速通道

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh