Bản dịch của từ Feel younger trong tiếng Việt

Feel younger

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Feel younger(Phrase)

fˈiːl jˈɐŋɡɐ
ˈfiɫ ˈjəŋɝ
01

Trải nghiệm cảm giác trẻ trung hoặc tràn đầy sức sống

To experience a sense of youthfulness or vitality

Ví dụ
02

Được coi là trẻ hơn so với độ tuổi thực sự

To be perceived as being younger than ones actual age

Ví dụ
03

Có một thái độ hoặc quan điểm thể hiện sự trẻ trung

To have an attitude or outlook that reflects a younger age

Ví dụ