Bản dịch của từ Fell off trong tiếng Việt

Fell off

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fell off(Phrase)

fˈɛl ˈɒf
ˈfɛɫ ˈɔf
01

Tháo ra khỏi cái gì đó một cách tách biệt hoặc lỏng lẻo

To become detached or loose from something

变得与某物分离或变得松散

Ví dụ
02

Rơi khỏi tầm kiểm soát hoặc giữ chặt và đi xuống

Losing control and falling down

失去控制或抓牢,逐渐下降

Ví dụ
03

Thoải mái rơi xuống đất từ độ cao thường xuyên vô tình

Falling to the ground from a higher position usually happens accidentally.

从高处不小心掉到地面上

Ví dụ