ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Fell off
Mất kiểm soát hoặc giữ chặt và rơi xuống
Losing control and falling down.
失去控制,跌了下去
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bị tách rời hoặc lỏng ra khỏi thứ gì đó
To become detached or loose from something
从某物上脱落或松开
Rơi xuống đất từ vị trí cao hơn thường xuyên do vô tình.
Falling to the ground from a higher place usually happens unintentionally.
从高处跌落到地面,常常是不小心掉下去的