Bản dịch của từ Fell off trong tiếng Việt
Fell off
Phrase

Fell off(Phrase)
fˈɛl ˈɒf
ˈfɛɫ ˈɔf
Ví dụ
02
Rơi khỏi tầm kiểm soát hoặc giữ chặt và đi xuống
Losing control and falling down
失去控制或抓牢,逐渐下降
Ví dụ
03
Thoải mái rơi xuống đất từ độ cao thường xuyên vô tình
Falling to the ground from a higher position usually happens accidentally.
从高处不小心掉到地面上
Ví dụ
