Bản dịch của từ Fell through trong tiếng Việt

Fell through

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fell through(Phrase)

fˈɛl θrˈɐf
ˈfɛɫ ˈθrəf
01

Không thành công trong một kế hoạch hoặc nỗ lực

To be unsuccessful in a plan or effort

Ví dụ
02

Bị lãng quên hoặc bỏ qua

To be neglected or overlooked

Ví dụ
03

Không xảy ra, trở thành vô nghĩa

To fail to happen to come to nothing

Ví dụ