Bản dịch của từ Fibrin trong tiếng Việt

Fibrin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fibrin(Noun)

fˈɑɪbɹɪn
fˈɑɪbɹn̩
01

Một loại protein không hòa tan được hình thành từ fibrinogen trong quá trình đông máu. Fibrin tạo thành một mạng sợi giúp cầm máu bằng cách ngăn chặn dòng chảy của máu tại chỗ bị thương.

An insoluble protein formed from fibrinogen during the clotting of blood. It forms a fibrous mesh that impedes the flow of blood.

血液凝固时从纤维蛋白原形成的不溶性蛋白,形成纤维网以阻止血液流动。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ