Anh - Việt

Bản dịch của từ Fictitiously trong tiếng Việt

fictitiously

Adverb

fictitiously (Adverb)

/fɪktˈɪʃəsli/
/fɪktˈɪʃəsli/
AI

Nghĩa 01 · một cách không có thật, không đúng với thực tế mà là do tưởng tượng hoặc bịa ra

một cách không có thật, không đúng với thực tế mà là do tưởng tượng hoặc bịa ra

in a way that is not real or true but that is imagined or invented.

Ví dụ
Cô ấy tưởng tượng rằng đã gặp tổng thống.She fictitiously claimed to have met the president.
Anh ấy không bao giờ tưởng tượng dữ liệu trong bài luận IELTS của mình.He never fictitiously presents data in his IELTS essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh