Anh - Việt

Bản dịch của từ Filaria trong tiếng Việt

filaria

Noun

filaria (Noun)

/fɪlˈɛɹiə/
/fɪlˈɛɹiə/
AI

Nghĩa 01

Một loại giun tròn ký sinh dạng sợi mảnh, truyền qua vết cắn của ruồi hoặc muỗi và gây ra bệnh bạch cầu (filariasis) cùng các bệnh liên quan ở người.

A threadlike parasitic nematode worm that is transmitted by biting flies and mosquitoes causing filariasis and related diseases.

Ví dụ
Filaria có thể gây ra vấn đề sức khỏe nghiêm trọng ở nhiều vùng nhiệt đới.Filaria can cause serious health issues in many tropical regions.
Filaria không ảnh hưởng đến mọi người ở các khu vực đô thị như New York.Filaria does not affect everyone in urban areas like New York.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh