Bản dịch của từ Filled space trong tiếng Việt

Filled space

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Filled space(Noun)

fˈɪld spˈeɪs
ˈfɪɫd ˈspeɪs
01

Một khu vực xác định mà hoàn toàn bị chiếm lĩnh hoặc chứa đựng một cái gì đó.

A defined area that is completely occupied or contains something

Ví dụ
02

Hành động làm cho một cái gì đó trở nên đầy đủ

The act of making something full

Ví dụ
03

Một không gian đã được lấp đầy hoặc chiếm dụng.

A space that has been made full or occupied

Ví dụ