Bản dịch của từ Film crew chief trong tiếng Việt

Film crew chief

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Film crew chief(Noun)

fˈɪlm krˈuː tʃˈiːf
ˈfɪɫm ˈkru ˈtʃif
01

Đây là người đứng đầu hoặc trưởng nhóm trong đoàn làm phim, chịu trách nhiệm toàn diện về quá trình sản xuất.

The director or the head of the film crew, responsible for overseeing the entire production process.

导演或制片团队的负责人,负责整个拍摄制作的全过程。

Ví dụ
02

Người phụ trách điều phối các hoạt động và nhiệm vụ của đoàn làm phim

An individual responsible for coordinating activities and tasks among the members of the film crew.

负责协调电影拍摄现场各项活动和任务的人员

Ví dụ
03

Một người đứng đầu hoặc giám sát một nhóm công nhân trong ngành điện ảnh

A leader or supervisor overseeing a team of workers in the film industry.

在电影行业中,带领或监督一组工作人员的人

Ví dụ