Bản dịch của từ Financial compliance trong tiếng Việt

Financial compliance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Financial compliance(Noun)

fɪnˈænʃəl kˈɒmpliəns
fɪˈnænʃəɫ ˈkɑmpɫiəns
01

Quá trình tuân thủ các quy định và tiêu chuẩn tài chính.

The process of adhering to financial regulations and standards

Ví dụ
02

Hành động đảm bảo rằng các thực tiễn tài chính tuân theo các hướng dẫn pháp lý và đạo đức.

The action of ensuring that financial practices follows legal and ethical guidelines

Ví dụ
03

Tình trạng tuân thủ các luật và quy định tài chính.

A state of being in accordance with financial laws and regulations

Ví dụ