Anh - Việt

Bản dịch của từ Find a way trong tiếng Việt

find a way

Verb

find a way (Verb)

/fˈaɪnd ə wˈeɪ/
/fˈaɪnd ə wˈeɪ/
AI

Nghĩa 01

Tìm ra một phương tiện để đạt được điều gì đó.

To discover a means of achieving something.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động tìm cách thúc đẩy công bằng xã hội trong cộng đồng của họ.Many activists find a way to promote social justice in their communities.
Cô ấy không tìm cách kết nối với giới trẻ hôm nay.She does not find a way to connect with the youth today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Giải quyết một vấn đề hoặc vượt qua một trở ngại.

To solve a problem or overcome an obstacle.

Ví dụ
Nhiều cộng đồng tìm cách giảm chất thải nhựa hiệu quả.Many communities find a way to reduce plastic waste effectively.
Một số người không tìm cách giải quyết bất bình đẳng xã hội.Some people do not find a way to address social inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Nỗ lực để tìm ra một giải pháp.

To put effort into locating a solution.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động tìm cách hỗ trợ người vô gia cư ở New York.Many activists find a way to support the homeless in New York.
Họ không tìm cách giải quyết các vấn đề bất bình đẳng xã hội.They do not find a way to solve social inequality issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh