Bản dịch của từ Find by chance trong tiếng Việt

Find by chance

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Find by chance(Phrase)

fˈɪnd bˈaɪ tʃˈɑːns
ˈfɪnd ˈbaɪ ˈtʃæns
01

Tình cờ gặp phải điều gì đó mà không cố tìm kiếm

Happened to come across something unexpectedly.

偶遇一些不曾刻意寻找的东西

Ví dụ
02

Tình cờ phát hiện ra một món đồ hoặc tình huống một cách vô tình

Stumbling upon an interesting item or situation

偶然发现了一件宝贝或者遇到了一件事情

Ví dụ
03

Tình cờ khám phá ra điều gì đó

Discover something unexpectedly or randomly.

意外或偶然地发现一些东西

Ví dụ