Bản dịch của từ Find my feet trong tiếng Việt

Find my feet

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Find my feet(Idiom)

01

Làm quen với một tình huống hoặc môi trường mới.

To get familiar with a new situation or environment.

习惯新环境或新局势

Ví dụ
02

Thích nghi với hoàn cảnh mới.

To adapt to the new circumstances.

适应新的环境

Ví dụ
03

Để tự tin hơn trong vai trò hay trải nghiệm mới.

To gain confidence in a new role or experience.

为了在新角色或经历中建立信心。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh