Anh - Việt

Bản dịch của từ Fineness trong tiếng Việt

fineness

NounNoun Countable

fineness (Noun)

/fˈaɪnnɪs/
/fˈaɪnnɪs/
AI

Nghĩa 01 · Chất lượng của sự chính xác, tỉ mỉ và đúng đến từng chi tiết; sự tinh xảo trong việc làm cho chính xác và chuẩn xác.

Chất lượng của sự chính xác, tỉ mỉ và đúng đến từng chi tiết; sự tinh xảo trong việc làm cho chính xác và chuẩn xác.

the quality of being very exact and accurate.

Ví dụ
Sự chính xác của kết quả khảo sát đã gây ấn tượng lớn cho các nhà nghiên cứu xã hội.The fineness of the survey results impressed the social researchers greatly.
Sự chính xác của việc thu thập dữ liệu là không đủ cho phân tích.The fineness of the data collection was not sufficient for the analysis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của fineness (Noun)

SingularPlural

fineness

finenesses

fineness (Noun Countable)

/fˈaɪnnɪs/
/fˈaɪnnɪs/
AI

Nghĩa 01 · Chất lượng hoặc mức độ nhỏ, mảnh, tinh vi đến mức khó nhìn thấy hoặc khó nhận ra.

Chất lượng hoặc mức độ nhỏ, mảnh, tinh vi đến mức khó nhìn thấy hoặc khó nhận ra.

the quality of being very small and difficult to see or notice.

Ví dụ
Chất lượng tinh tế của các chi tiết trong bức tranh của cô ấy làm mọi người ngạc nhiên tại phòng triển lãm.The fineness of the details in her painting amazed everyone at the gallery.
Chất lượng tinh tế của vải không được người mua đánh giá cao.The fineness of the fabric was not appreciated by the buyers.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh