Anh - Việt
fingered
Adjective
fingered (Adjective)
/fˈɪŋɡəd/
/ˈfɪŋɝd/
AI
Nghĩa 01
Có các ngón tay được đặc trưng bởi sự hiện diện của các ngón tay.
Having fingers characterized by the presence of fingers
Ví dụ
Tại trung tâm cộng đồng của Linh, găng tay có ngón giúp tình nguyện viên lớn tuổi phân loại đồ quyên góp.At Linh's community center, fingered gloves help elderly volunteers sort donations.
Câu lạc bộ xã hội không mua găng tay có ngón cho các sự kiện mùa hè.The social club does not buy fingered gloves for summer events.
Ví dụ
Nghiên cứu xã hội của Maya xem xét các cử chỉ bằng ngón tay trong cuộc phỏng vấn năm 2024.Maya's social study examined fingered gestures during a 2024 interview.
Báo cáo năm 2023 không mô tả rõ bằng chứng do người biểu tình để lại sau khi dùng ngón tay.The 2023 report did not clearly describe the protester's fingered evidence.
Ví dụ
Trong chiến dịch xã hội của Maya, một bức tượng ba ngón chào đón 500 khách tham quan.At Maya's social campaign, a three-fingered statue welcomed 500 visitors.
Cuộc khảo sát xã hội không phát hiện biểu tượng bàn tay có hai ngón trên 200 áp phích cộng đồng.The social survey found no two-fingered hand symbol among 200 community posters.