Bản dịch của từ Fink trong tiếng Việt

Fink

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fink(Noun)

fɪŋk
fˈɪŋk
01

Một người khó ưa, đáng khinh hoặc bị coi là kẻ hèn hạ; người bị người khác ghét vì hành động xấu hoặc phản bội (thường dùng để xúc phạm).

An unpleasant or contemptible person.

可鄙的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Fink(Verb)

fɪŋk
fˈɪŋk
01

Không làm điều đã hứa hoặc quên/không hoàn thành việc mà người khác mong đợi; thất hứa, bỏ mặc trách nhiệm.

Fail to do something promised or expected.

失信于人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Báo cáo ai đó với chính quyền hoặc cơ quan có thẩm quyền; mách lẻo để người đó bị xử lý hoặc gặp rắc rối với luật pháp.

Inform on (someone) to the authorities.

向当局举报(某人)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ