Anh - Việt

Bản dịch của từ Finning trong tiếng Việt

finning

Verb

finning (Verb)

/fˈɪnɪŋ/
/fˈɪnɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động chặt hoặc cắt vây của cá rồi bỏ phần thân cá đi — tức là chỉ giữ vây và vứt bỏ phần còn lại của con cá.

Hành động chặt hoặc cắt vây của cá rồi bỏ phần thân cá đi — tức là chỉ giữ vây và vứt bỏ phần còn lại của con cá.

remove the fins from a fish and discard the rest of the fish.

Ví dụ
Nhiều ngư dân đang cắt vây cá mập vì vây của chúng quý giá.Many fishermen are finning sharks for their valuable fins.
Họ không cắt vây cá trong các phương pháp đánh bắt bền vững.They are not finning fish in sustainable fishing practices.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh