Anh - Việt

Bản dịch của từ Finned trong tiếng Việt

finned

AdjectiveVerb

finned (Adjective)

/fɪnd/
/fɪnd/
AI

Nghĩa 01 · Có vây; có những bộ phận giống vây (thường dùng cho cá, động vật hoặc đồ vật có vây như cánh láy).

Có vây; có những bộ phận giống vây (thường dùng cho cá, động vật hoặc đồ vật có vây như cánh láy).

Having fins or a particular type of fins.

Ví dụ
Cá có vây bơi lội uyển chuyển trong bể cá cộng đồng tuần trước.The finned fish swam gracefully in the community aquarium last week.
Không phải tất cả các loài có vây đều phù hợp với bể cá tại nhà.Not all finned species are suitable for home aquariums.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

finned (Verb)

/fɪnd/
/fɪnd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ "fin" (có nghĩa là gắn vây, làm có vây, hoặc trang bị vây). Thường dùng để mô tả hành động đã gắn hoặc có vây cho một con vật hoặc vật thể.

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ "fin" (có nghĩa là gắn vây, làm có vây, hoặc trang bị vây). Thường dùng để mô tả hành động đã gắn hoặc có vây cho một con vật hoặc vật thể.

simple past and past participle of fin.

Ví dụ
Ủy ban đã cắt giảm ngân sách cho các chương trình cộng đồng năm ngoái.The committee finned the budget for community programs last year.
Họ không cắt giảm ngân sách cho dịch vụ xã hội năm 2022.They did not finned the funds for social services in 2022.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh