finned
finned (Adjective)
Nghĩa 01 · Có vây; có những bộ phận giống vây (thường dùng cho cá, động vật hoặc đồ vật có vây như cánh láy).
Có vây; có những bộ phận giống vây (thường dùng cho cá, động vật hoặc đồ vật có vây như cánh láy).
Having fins or a particular type of fins.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
finned (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ "fin" (có nghĩa là gắn vây, làm có vây, hoặc trang bị vây). Thường dùng để mô tả hành động đã gắn hoặc có vây cho một con vật hoặc vật thể.
Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ "fin" (có nghĩa là gắn vây, làm có vây, hoặc trang bị vây). Thường dùng để mô tả hành động đã gắn hoặc có vây cho một con vật hoặc vật thể.
simple past and past participle of fin.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "finned" là tính từ trong tiếng Anh, mô tả một đối tượng có hoặc được trang bị vây, thường được áp dụng trong ngữ cảnh về động vật dưới nước, như cá. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "finned" không có sự khác biệt rõ rệt về nghĩa hay hình thức viết. Tuy nhiên, trong các lĩnh vực kỹ thuật hoặc sinh học, từ này có thể sử dụng để chỉ các thiết kế hay cấu trúc có vây nhằm mục đích tăng cường hiệu suất, như trong lĩnh vực hàng không hoặc chế tạo.