Bản dịch của từ Firewall trong tiếng Việt

Firewall

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Firewall(Noun)

fˈaɪɹwɑl
fˈaɪɹwɑl
01

Một bức tường hoặc vách ngăn được thiết kế để hạn chế hoặc ngăn chặn sự lan truyền của lửa.

A wall or partition designed to inhibit or prevent the spread of fire.

Ví dụ

Dạng danh từ của Firewall (Noun)

SingularPlural

Firewall

Firewalls

Firewall(Verb)

01

Bảo vệ (mạng hoặc hệ thống) khỏi truy cập trái phép bằng tường lửa.

Protect a network or system from unauthorized access with a firewall.

Ví dụ

Dạng động từ của Firewall (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Firewall

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Firewalled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Firewalled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Firewalls

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Firewalling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ