Bản dịch của từ Fish out trong tiếng Việt

Fish out

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fish out(Verb)

fɪʃ aʊt
fɪʃ aʊt
01

“Fish out” nghĩa là tìm và lấy ra một vật gì đó khó tìm hoặc khó lấy (thường là phải lục tìm, mò mẫm mới thấy).

To find and get something that is difficult to find.

费劲找出某物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Fish out(Phrase)

fɪʃ aʊt
fɪʃ aʊt
01

Giúp ai đó thoát khỏi rắc rối hoặc tình huống khó khăn; cứu giúp ai khi họ gặp vấn đề.

To help someone who is in trouble.

帮助他人脱离困境

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh