Bản dịch của từ Fishtail trong tiếng Việt

Fishtail

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fishtail(Noun)

fˈɪʃteɪl
fˈɪʃteɪl
01

Hiện tượng phần đuôi (phía sau) của xe mất lái và trượt sang một bên một cách bất ngờ, khiến xe quay ngang hoặc lệch hướng (như đuôi cá).

An uncontrolled sideways movement of the back of a motor vehicle.

Ví dụ
02

Một vật có dạng phân đôi giống đuôi cá, tức là phần cuối chia làm hai nhánh như hình chữ V.

An object which is forked like a fishs tail.

Ví dụ

Fishtail(Verb)

fˈɪʃteɪl
fˈɪʃteɪl
01

(v) Khi một phương tiện (thường là ôtô hoặc xe máy) bị trượt phần đuôi, mất kiểm soát và lắc ngang giống đuôi cá; xe xoay ngang hoặc trượt chệch hướng do bề mặt đường trơn, phanh gấp hoặc đánh lái quá mức.

Of a vehicle make an uncontrolled sideways movement.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ