Anh - Việt

Bản dịch của từ Fishtailed trong tiếng Việt

fishtailed

VerbAdjective

fishtailed (Verb)

/fˈɪsthˌeɪtəd/
/fˈɪsthˌeɪtəd/
AI

Nghĩa 01

để phần sau di chuyển sang một bên trong khi di chuyển về phía trước.

to have the back end move sideways while moving forward.

Ví dụ
Chiếc xe đã trượt ngang trên đường ướt trong cơn mưa lớn.The car fishtailed on the wet road during the heavy rain.
Người lái xe đã không trượt ngang khi rẽ góc an toàn.The driver didn't fishtail while turning the corner safely.

Nghĩa 02

lạng lách hoặc trượt như đuôi cá.

to swerve or skid like a fishtail.

Ví dụ
Chiếc xe đã bị trượt trên đường ướt trong cơn bão hôm qua.The car fishtailed on the wet road during the rainstorm yesterday.
Cô ấy không bị trượt khi lái xe trong tuyết mùa đông năm ngoái.She did not fishtail while driving in the snow last winter.

Nghĩa 03

thể hiện sự thiếu kiểm soát khi chuyển động.

to exhibit a lack of control in motion.

Ví dụ
Những đứa trẻ đã điều khiển xe đạp mất kiểm soát trong công viên.The children fishtailed while riding their bikes in the park.
Những thanh thiếu niên không mất kiểm soát trong cuộc thi trượt ván thứ Bảy vừa qua.The teens did not fishtail during the skateboarding competition last Saturday.

fishtailed (Adjective)

/fˈɪsthˌeɪtəd/
/fˈɪsthˌeɪtəd/
AI

Nghĩa 01

đặc trưng bởi hành vi uốn lượn theo đuôi cá, thường được sử dụng liên quan đến phương tiện hoặc chuyển động.

characterized by fishtailing behavior often used in relation to vehicles or movement.

Ví dụ
Chiếc xe đã bị trượt trên đường ướt trong cơn bão mưa hôm qua.The car fishtailed on the wet road during the rainstorm yesterday.
Nhiều phương tiện đã không bị trượt trong buổi hội thảo lái xe an toàn.Many vehicles did not fishtail during the safe driving workshop.

Nghĩa 02

được sử dụng để mô tả một thiết kế hoặc tính năng cụ thể.

used to describe a specific design or feature.

Ví dụ
Chiếc váy đuôi cá rất phổ biến tại buổi gala từ thiện thứ Bảy vừa qua.The fishtailed dress was popular at the charity gala last Saturday.
Nhiều khách không thích thiết kế đuôi cá của bàn tiệc.Many guests did not like the fishtailed design of the table.

Nghĩa 03

có hình dạng giống đuôi cá.

having a shape that resembles the tail of a fish.

Ví dụ
Thiết kế hình đuôi cá của công viên mới thu hút nhiều du khách vào cuối tuần qua.The fishtailed design of the new park attracted many visitors last weekend.
Trung tâm cộng đồng không có cấu trúc hình đuôi cá như các tòa nhà khác.The community center does not have a fishtailed structure like other buildings.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh