Anh - Việt

Bản dịch của từ Fitted trong tiếng Việt

fitted

Verb

fitted (Verb)

/fˈɪtɪd/
/fˈɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ/phân từ của 'fit' nghĩa là đã sửa cho vừa vặn về kích thước hoặc điều chỉnh cho phù hợp (thường dùng khi may quần áo hoặc điều chỉnh đồ vật để vừa).

past participle of fit “to tailor change size”.

Ví dụ
Cô ấy đã may chiếc váy hoàn hảo cho buổi trình diễn thời trang.She fitted the dress perfectly for the fashion show.
Anh ấy đã lắp đặt kệ mới tại trung tâm cộng đồng.He fitted the new shelves in the community center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(dùng ở một số vùng, đôi khi bị coi là không chuẩn) dạng quá khứ đơn của “fit” ở các nghĩa khác

regional sometimes proscribed simple past of fit other senses.

Ví dụ
Cô ấy đã cắt may chiếc váy cho buổi trình diễn thời trang.She fitted the dress for the fashion show.
Người may đã cắt may bộ vest hoàn hảo theo số đo của anh ấy.The tailor fitted the suit perfectly to his measurements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Dạng quá khứ của 'fit' với nghĩa là đã may, đã sửa cho vừa (thay đổi kích thước hoặc độ ôm để phù hợp với người mặc).

simple past of fit to tailor to change size.

Ví dụ
Cô ấy đã chỉnh sửa chiếc váy cho buổi trình diễn thời trang.She fitted the dress for the fashion show.
Anh ấy đã chỉnh sửa bộ vest để phù hợp với thân hình mới của mình.He fitted the suit to match his new physique.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fitted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fitted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fitted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fitting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh