Anh - Việt

Bản dịch của từ Fixate trong tiếng Việt

fixate

Verb

fixate (Verb)

/fˈɪkseɪt/
/fˈɪkseɪt/
AI

Nghĩa 01

Đưa mắt nhìn chằm chằm vào một điểm hoặc vật nào đó; cố định ánh nhìn vào một chỗ.

Direct ones eyes towards.

Ví dụ
Cô ấy tập trung vào điện thoại của mình trong các buổi tụ tập xã hội.She fixates on her phone during social gatherings.
Anh ấy có xu hướng tập trung vào những bình luận tiêu cực trên mạng xã hội.He tends to fixate on negative comments on social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm cho ai đó trở nên quá chú ý hoặc ám ảnh vào ai đó hoặc điều gì đó; dồn hết sự chú ý, tâm trí vào một người/điều khiến họ khó rời bỏ hoặc suy nghĩ quá mức về nó.

Cause someone to develop an obsessive attachment to someone or something.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể khiến người dùng tập trung vào việc tìm kiếm sự chứng nhận qua like.Social media can fixate users on seeking validation through likes.
Văn hóa người nổi tiếng thường khiến người hâm mộ tập trung vào cuộc sống cá nhân của ngôi sao.Celebrity culture often fixates fans on the personal lives of stars.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fixate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fixate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fixated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fixated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fixates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fixating

fixate (Verb)

/fˈɪksˌeɪtɨŋ/
/fˈɪksˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Tập trung, dồn hết sự chú ý vào một điều gì đó; nhìn chằm chằm hoặc suy nghĩ nhiều về một việc/đối tượng.

to focus ones attention on something.

Ví dụ
Cô ấy tập trung vào tài khoản mạng xã hội của mình suốt ngày.She was fixating on her social media accounts all day.
Anh ấy có xu hướng tập trung vào số lượt thích trên bài đăng của mình.He tends to fixate on the number of likes on his posts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fixate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fixate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fixated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fixated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fixates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fixating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh