Anh - Việt

Bản dịch của từ Fixates trong tiếng Việt

fixates

VerbNoun

fixates (Verb)

/fˈɪksˌeɪts/
/fˈɪksˌeɪts/
AI

Nghĩa 01

Tập trung hoặc chú ý vào một điều gì đó.

To concentrate or focus ones thoughts or attention on something

Ví dụ
Cô ấy tập trung vào xu hướng mạng xã hội mỗi ngày cho blog.She fixates on social media trends every day for her blog.
Anh ấy không tập trung vào những bình luận tiêu cực trong sự kiện xã hội.He does not fixate on negative comments during social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Gắn hoặc buộc chặt.

To attach or fasten firmly

Ví dụ
Cô ấy tập trung vào các xu hướng mạng xã hội mỗi ngày cho blog.She fixates on social media trends every day for her blog.
Anh ấy không chú ý đến những bình luận tiêu cực từ người dùng trực tuyến.He does not fixate on negative comments from online users.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Làm cho một cái gì đó ổn định hoặc vững chắc.

To make something stable or steady

Ví dụ
Cộng đồng tập trung vào việc cải thiện các công viên địa phương.The community fixates on improving local parks for better social interactions.
Chính phủ không tập trung vào các vấn đề xã hội như nghèo đói và giáo dục.The government does not fixate on social issues like poverty and education.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fixates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fixate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fixated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fixated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fixates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fixating

fixates (Noun)

/fˈɪksˌeɪts/
/fˈɪksˌeɪts/
AI

Nghĩa 01

Sự gắn bó hoặc cam kết mạnh mẽ với một ý tưởng hoặc hành vi cụ thể.

A strong attachment or commitment to a particular idea or behavior

Ví dụ
Nhiều thanh thiếu niên gắn bó với các xu hướng mạng xã hội để được chấp nhận và nổi tiếng.Many teenagers fixates on social media trends for acceptance and popularity.
Anh ấy không gắn bó với các chuẩn mực xã hội lỗi thời trong các cuộc thảo luận.He does not fixates on outdated social norms in his discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Sự ám ảnh; sự tập trung ám ảnh vào một điều gì đó.

A fixation an obsessive focus on something

Ví dụ
Cô ấy tập trung vào xu hướng mạng xã hội mỗi ngày, bỏ lỡ tương tác thực tế.She fixates on social media trends every day, missing real-life interactions.
Anh ấy không tập trung vào những bình luận tiêu cực từ bạn bè trong các cuộc thảo luận.He does not fixate on negative comments from friends during discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh