Bản dịch của từ Flag waver trong tiếng Việt
Flag waver
Noun [U/C]

Flag waver(Noun)
flˈæɡ wˈeɪvɐ
ˈfɫæɡ ˈweɪvɝ
01
Một người ủng hộ một ý tưởng hoặc chương trình nghị sự cụ thể
An individual supporting a specific idea or program.
积极推动某一理念或议题的人
Ví dụ
02
Một người quá nhiệt tình hoặc lên tiếng quá mức về một lý do gì đó
Someone who is overly enthusiastic or often talks about a certain reason.
对某个事业热情过度、表达过于激烈的人
Ví dụ
