Bản dịch của từ Flag waver trong tiếng Việt

Flag waver

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flag waver(Noun)

flˈæɡ wˈeɪvɐ
ˈfɫæɡ ˈweɪvɝ
01

Một người ủng hộ một ý tưởng hoặc chương trình nghị sự cụ thể

An individual supporting a specific idea or program.

积极推动某一理念或议题的人

Ví dụ
02

Một người quá nhiệt tình hoặc lên tiếng quá mức về một lý do gì đó

Someone who is overly enthusiastic or often talks about a certain reason.

对某个事业热情过度、表达过于激烈的人

Ví dụ
03

Một người thường vẫy cờ để ăn mừng hoặc thể hiện sự ủng hộ

A person usually waves a flag to celebrate or show support.

有人常常挥舞旗帜来庆祝或表达支持。

Ví dụ