Anh - Việt

Bản dịch của từ Flamenco trong tiếng Việt

flamenco

Noun

flamenco (Noun)

/fləˈmɛŋ.koʊ/
/fləˈmɛŋ.koʊ/
AI

Nghĩa 01

Một phong cách âm nhạc Tây Ban Nha, thường được trình diễn bằng đàn guitar kèm theo hát và múa, có nhịp điệu mạnh mẽ, biểu cảm và thường liên quan đến các động tác múa tay và chân đặc trưng.

A style of Spanish music played especially on the guitar and accompanied by singing and dancing.

Ví dụ
Flamenco rất phổ biến trong các buổi tụ tập xã hội như Hội chợ Seville hàng năm.Flamenco is popular in social gatherings like the annual Seville Fair.
Nhiều người không đánh giá cao ý nghĩa văn hóa của flamenco ở Tây Ban Nha.Many people do not appreciate flamenco's cultural significance in Spain.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh