Bản dịch của từ Flout trong tiếng Việt

Flout

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flout(Verb)

flˈaʊt
flˈaʊt
01

Chế nhạo, cười nhạo hoặc khinh thường ai/điều gì bằng hành động hoặc lời nói; coi thường quy tắc hay lệnh một cách thiếu tôn trọng.

Mock; scoff.

Ví dụ
02

Công khai phớt lờ hoặc bất chấp một quy tắc, luật pháp hay chuẩn mực xã hội.

Openly disregard (a rule, law, or convention)

Ví dụ

Dạng động từ của Flout (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Flout

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Flouted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Flouted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Flouts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Flouting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ