Anh - Việt

Bản dịch của từ Follow in somebody's footsteps trong tiếng Việt

follow in somebody's footsteps

Verb

follow in somebody's footsteps (Verb)

/fˈɑloʊ ɨn sˈʌmbˌɑdiz fˈʊtstˌɛps/
/fˈɑloʊ ɨn sˈʌmbˌɑdiz fˈʊtstˌɛps/
AI

Nghĩa 01

Làm điều tương tự như ai đó, đặc biệt là người đã đặt ra hình mẫu.

To do the same thing as someone else, especially someone who has set an example.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động trẻ theo bước chân của Greta Thunberg về biến đổi khí hậu.Many young activists follow Greta Thunberg's footsteps for climate change.
Không phải tất cả sinh viên đều theo bước chân của cha mẹ trong việc chọn nghề.Not all students follow their parents' footsteps in choosing careers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Di chuyển ở phía sau ai đó hoặc một cái gì đó.

To move behind someone or something.

Ví dụ
Nhiều người trẻ theo bước chân của cha mẹ để theo đuổi sự nghiệp.Many young people follow in their parents' footsteps to pursue careers.
Không phải ai cũng muốn theo bước chân của người khác trong sự nghiệp.Not everyone wants to follow in somebody's footsteps in their career.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh