Bản dịch của từ Fool trong tiếng Việt
Fool

Fool(Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Người hành xử thiếu khôn ngoan hoặc không suy nghĩ kỹ, thường gọi là kẻ ngốc.
Someone who acts foolishly or without thinking is often considered as acting like a fool.
一个行为愚昧或轻率的人,一个愚蠢的人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Fool(Verb)
Hành động một cách ngớ ngẩn
A jester or clown in medieval court
做出愚蠢的行为
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chơi khăm ai đó
A person who has been duped or deceived.
愚弄某人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Fool(Adjective)
Thiếu cảm giác hoặc khả năng phán đoán
Someone who has been tricked or persuaded.
缺乏判断力或常识
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cho thấy sự thiếu thông minh
A clown or Jade Emperor in the court during medieval times.
这是指中世纪宫廷中那些充满趣味的丑角或天帝般的人物。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
