Anh - Việt

Bản dịch của từ Fooled trong tiếng Việt

fooled

Verb

fooled (Verb)

/fˈuld/
/fˈuld/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “fool” (lừa gạt, đánh lừa, khiến ai đó tin điều sai). Dùng để nói rằng ai đó đã bị lừa hoặc đã lừa người khác trong quá khứ.

simple past and past participle of fool.

Ví dụ
Nhiều người đã bị lừa bởi trò lừa đảo trên mạng xã hội năm 2020.Many people were fooled by the social media hoax in 2020.
Họ không bị lừa bởi tin giả trong cuộc bầu cử.They were not fooled by the fake news during the election.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fooled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fool

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fooled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fooled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fools

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fooling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh