Bản dịch của từ Clown trong tiếng Việt
Clown
Noun [U/C]

Clown(Noun)
klˈaʊn
ˈkɫaʊn
Ví dụ
Ví dụ
03
Một diễn viên hài thường diện y phục đặc biệt, khiến khán giả cười bằng những câu chuyện đùa, trò chơi hoặc humor kiểu slapstick.
A comedian typically wears a distinctive outfit and aims to make people laugh through humorous stories, magic tricks, or over-the-top comedy stunts.
一个通常身穿戏服的喜剧演员,以讲笑话、表演把戏或滑稽动作来娱乐观众
Ví dụ
