Bản dịch của từ Slapstick trong tiếng Việt

Slapstick

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slapstick(Noun)

slˈæpstɪk
slˈæpstɪk
01

Thể loại hài dựa trên những hành động vụng về, cường điệu và những tình huống xấu hổ một cách hài hước (như trượt, vấp, bị đánh, ngã, hoặc các tình huống lố bịch để gây cười).

Comedy based on deliberately clumsy actions and humorously embarrassing events.

滑稽剧,基于笨拙的动作和尴尬的幽默事件。

Ví dụ
02

Một dụng cụ gồm hai mảnh gỗ mỏng, mềm dẻo nối với nhau ở một đầu, khi đánh vào nhau sẽ phát ra tiếng “bốp” lớn; thường do các diễn viên hề (clown) hoặc diễn viên diễn tấu không lời (pantomime) dùng để tạo hiệu ứng hài âm thanh.

A device consisting of two flexible pieces of wood joined together at one end used by clowns and in pantomime to produce a loud slapping noise.

一种由两块柔软木板在一端连接在一起的工具,用于产生响亮的拍打声。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ