Bản dịch của từ Footnote trong tiếng Việt

Footnote

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Footnote(Verb)

fˈʊtnoʊt
fˈʊtnoʊt
01

Thêm ghi chú ở cuối trang hoặc cuối tài liệu (chú thích phụ) để giải thích, bổ sung thông tin hoặc ghi nguồn cho một phần trong văn bản.

Add a footnote or footnotes to a piece of writing.

在文末添加注释以解释或补充信息

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Footnote(Noun)

fˈʊtnoʊt
fˈʊtnoʊt
01

Một chú thích, thông tin bổ sung được in ở cuối trang để giải thích, chú giải hoặc ghi nguồn cho nội dung trong trang đó.

An additional piece of information printed at the bottom of a page.

页脚注释

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Footnote (Noun)

SingularPlural

Footnote

Footnotes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ