Bản dịch của từ Footpath trong tiếng Việt
Footpath
Noun

Footpath (Noun)
fˈʊtpˌæɵ
fˈʊtpˌæɵ
01
Một con đường hẹp cho người đi bộ, thường là lối mòn ở nông thôn hoặc vùng đồng quê, dùng để đi bộ qua cánh đồng, rừng hoặc giữa các khu đất; thường là lối công cộng hoặc đường mòn nhỏ.
A path for people to walk along especially a right of way in the countryside.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
