Bản dịch của từ Footprint trong tiếng Việt

Footprint

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Footprint(Noun)

fˈʊtpɹɪnt
fˈʊtpɹɪnt
01

Khu vực bị chiếm đóng hoặc bị ảnh hưởng bởi một vật, một hoạt động hoặc một dự án; diện tích mà thứ gì đó bao phủ hoặc tác động lên.

The area occupied or affected by something.

占用的区域或影响的范围

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dấu in lại trên mặt đất hay trên bề mặt do chân trần hoặc giày để lại; vết chân.

The impression left by a foot or shoe on the ground or a surface.

脚印

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Footprint (Noun)

SingularPlural

Footprint

Footprints

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ