Bản dịch của từ Forced exposure trong tiếng Việt
Forced exposure
Noun [U/C]

Forced exposure(Noun)
fˈɔɹst ɨkspˈoʊʒɚ
fˈɔɹst ɨkspˈoʊʒɚ
Ví dụ
02
Một tình huống mà ai đó buộc phải đối mặt với một rủi ro hoặc trải nghiệm nhất định.
A situation where someone is forced to face a certain risk or experience.
这是一种情形,某人不得不面对一定的风险或经历一些特定的体验。
Ví dụ
03
Việc xúc phạm có chủ ý một cá nhân vào một kích thích hoặc môi trường để nghiên cứu phản ứng hoặc tác động của nó.
Intentional introduction of an individual into a stimulus or environment to study reactions or effects.
这是有意将某个人引入某种刺激或环境中,以研究其反应或效果的做法。
Ví dụ
