Bản dịch của từ Foreclosing trong tiếng Việt

Foreclosing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foreclosing(Verb)

ˈfɔrˌkloʊ.zɪŋ
ˈfɔrˌkloʊ.zɪŋ
01

Chiếm hữu hoặc tịch thu tài sản thế chấp (thường là nhà hoặc đất) vì người vay không trả được các khoản vay/mortgage theo thỏa thuận.

Take possession of a mortgaged property as a result of the mortgagors failure to keep up their mortgage payments.

因未支付抵押贷款而收回抵押财产

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Foreclosing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Foreclose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Foreclosed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Foreclosed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Forecloses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Foreclosing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ