Bản dịch của từ Foreclosure trong tiếng Việt
Foreclosure

Foreclosure (Noun)
Hành động chiếm giữ hoặc thu hồi tài sản thế chấp (ví dụ nhà hoặc đất) do người vay không còn trả được các khoản vay thế chấp theo hợp đồng. Thường là quy trình pháp lý để chủ nợ lấy lại tài sản để bù vào nợ.
The action of taking possession of a mortgaged property when the mortgagor fails to keep up their mortgage payments.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Foreclosure là thuật ngữ chỉ quy trình pháp lý mà qua đó một chủ nợ, thường là ngân hàng, thu hồi tài sản thế chấp, thường là nhà ở, khi người vay không thanh toán nợ. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng giống nhau ở cả Anh Anh và Anh Mỹ, nhưng có thể khác nhau về thủ tục pháp lý và quy định liên quan. Tại Mỹ, foreclosure thường diễn ra thông qua hai cách: thủ tục công khai và thủ tục dân sự, điều này không phổ biến ở Anh.
Họ từ
Foreclosure là thuật ngữ chỉ quy trình pháp lý mà qua đó một chủ nợ, thường là ngân hàng, thu hồi tài sản thế chấp, thường là nhà ở, khi người vay không thanh toán nợ. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng giống nhau ở cả Anh Anh và Anh Mỹ, nhưng có thể khác nhau về thủ tục pháp lý và quy định liên quan. Tại Mỹ, foreclosure thường diễn ra thông qua hai cách: thủ tục công khai và thủ tục dân sự, điều này không phổ biến ở Anh.
