Bản dịch của từ Foreign-born trong tiếng Việt

Foreign-born

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foreign-born(Adjective)

fˈɔɹɨnbɚn
fˈɔɹɨnbɚn
01

Có trạng thái, quyền lợi hoặc được coi là người sinh ra ở nước khác (không phải nước hiện tại); tức là người có quốc tịch hoặc nguồn gốc do nơi sinh quyết định là ở nước ngoài.

Having a specific status because of the country one is born in.

因出生国籍而有特定身份的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Foreign-born(Noun)

fˈɔɹɨnbɚn
fˈɔɹɨnbɚn
01

Người sinh ra ở nước khác (không phải ở quốc gia mà họ đang sống hiện tại).

A person who is born in a different country than the one they are currently residing in.

在其他国家出生的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh