Bản dịch của từ Forest timber trong tiếng Việt

Forest timber

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forest timber(Noun)

fˈɔːrəst tˈɪmbɐ
ˈfɔrəst ˈtɪmbɝ
01

Cây cối được chặt từ rừng để làm gỗ xây dựng.

The tree is harvested from the forest for timber.

这些树木被采伐自森林,用于制作木材。

Ví dụ
02

Gỗ đã qua xử lý sẵn để thi công và mộc

The wood is prepared for use in construction and carpentry.

木材已准备好,用于建筑和木工行业。

Ví dụ
03

Tình trạng của gỗ được sử dụng có thể ảnh hưởng đến chất lượng của thành phẩm cuối cùng

The condition of the wood used can impact the quality of the final product.

木材的使用状况可能会影响最终产品的质量。

Ví dụ