Anh - Việt

Bản dịch của từ Forgiver trong tiếng Việt

forgiver

NounVerb

forgiver (Noun)

/fɚɡˈɪvɚ/
/fɚɡˈɪvɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hay tha thứ; người sẵn sàng bỏ qua lỗi lầm và không giữ lòng giận.

one who forgives.

Ví dụ
Maria là một người tha thứ thật sự, luôn buông bỏ những sai lầm trong quá khứ.Maria is a true forgiver, always letting go of past mistakes.
Anh ấy không phải là người tha thứ; anh ấy giữ thù hận nhiều năm.He is not a forgiver; he holds grudges for years.

forgiver (Verb)

/fɚɡˈɪvɚ/
/fɚɡˈɪvɚ/
AI

Nghĩa 01

tha thứ; bỏ qua lỗi lầm hoặc không trừng phạt ai đó, cho họ được tha tội hoặc không oán giận nữa.

to grant pardon.

Ví dụ
Cô ấy là một người thật sự tha thứ, giúp người khác hàn gắn sau xung đột.She is a true forgiver, helping others heal after conflicts.
Anh ấy không phải là người tha thứ; anh ấy giữ mối hận thù nhiều năm.He is not a forgiver; he holds grudges for years.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh