Bản dịch của từ Formant trong tiếng Việt

Formant

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Formant (Noun)

fˈɔɹmn̩t
fˈɑɹmn̩t
01

Các dải tần số nổi bật trong tín hiệu âm thanh (giọng nói) quyết định đặc tính phát âm của nguyên âm — tức là những “vùng” tần số chính giúp ta nhận biết một nguyên âm là /a/, /i/, /u/…

Each of several prominent bands of frequency that determine the phonetic quality of a vowel.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh