Anh - Việt

Bản dịch của từ Foundational trong tiếng Việt

foundational

Adjective

foundational (Adjective)

/faʊndˈeiʃənl̩/
/faʊndˈeiʃənl̩/
AI

Nghĩa 01

Có tính nền tảng; tạo thành cơ sở, nền móng mà từ đó những điều khác phát triển hoặc được xây dựng.

forming the base from which everything else develops.

Ví dụ
Giáo dục là nền tảng cho tiến bộ xã hội.Education is foundational to societal progress.
Giá trị gia đình là nền tảng để hình thành các quy chuẩn cộng đồng.Family values are foundational in shaping community norms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh