Bản dịch của từ Franchisement trong tiếng Việt

Franchisement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Franchisement(Noun)

fɹˈæntʃɪzmnt
fɹˈæntʃɪzmnt
01

Hành động hoặc quá trình trao quyền tự do (giải phóng) hoặc trao quyền bầu cử/đặc quyền; trạng thái được trao quyền (được cho quyền). Thường dùng để chỉ việc cho ai đó quyền được bỏ phiếu hoặc cấp một đặc quyền (franchise).

The action or an act of setting free or investing with a franchise the state or fact of being enfranchised.

赋予自由或特权的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh