Bản dịch của từ Free movement trong tiếng Việt

Free movement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Free movement(Noun)

fɹˈi mˈuvmənt
fɹˈi mˈuvmənt
01

Một thông lệ đã được thiết lập nhằm tạo điều kiện cho việc di chuyển hàng hóa hoặc con người mà không có hạn chế nào.

An established practice allows for the movement of goods or people without restrictions.

这是一项允许货物或人员自由流动、不受限制的既定做法。

Ví dụ
02

Một nguyên tắc trong các hiệp định hoặc hiệp ước nhằm thúc đẩy việc đi lại tự do không hạn chế của cá nhân hoặc hàng hóa.

One key principle of various agreements or treaties is to promote the unrestricted movement of individuals or goods.

这是旨在促进个人或商品自由流动的各项协议或条约的一个原则。

Ví dụ
03

Quyền tự do đi lại một cách thoải mái hoặc không bị cản trở trong một khu vực cụ thể hoặc giữa các khu vực

Freedom of movement within a specific area or between regions.

在特定区域内或区域之间自由流动或不受阻碍的权利。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh