Anh - Việt

Bản dịch của từ Freehand trong tiếng Việt

freehand

Adjective

freehand (Adjective)

/fɹˈihænd/
/fɹˈihænd/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả hành động hoặc kỹ thuật vẽ/viết trực tiếp bằng tay, không dùng công cụ hỗ trợ như thước kẻ, compa hay máy; tức là vẽ/viết hoàn toàn bằng tay tự do.

especially with reference to drawing done manually without the aid of instruments such as rulers.

Ví dụ
Cô ấy đã vẽ một phác thảo tự do của công viên thành phố hôm qua.She drew a freehand sketch of the city park yesterday.
Anh ấy không sử dụng kỹ thuật tự do cho thiết kế kiến trúc của mình.He did not use freehand techniques for his architectural design.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh