Bản dịch của từ Freeman trong tiếng Việt

Freeman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Freeman(Noun)

fɹˈimn
fɹˈimn
01

Người được trao quyền hoặc danh hiệu "công dân tự do" của một thành phố hoặc khu vực đô thị (tức là người nhận danh hiệu chính thức “freedom of the city/borough”). Thường là một danh hiệu danh dự cho người có công hoặc có uy tín, cho phép họ được hưởng một số quyền biểu tượng trong địa phương.

A person who has been given the freedom of a city or borough.

被授予城市自由的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một người tự do, không phải là nô lệ hay người thuộc tầng lớp serf; người được hưởng quyền tự chủ và không bị ràng buộc bởi lao động cưỡng bức.

A person who is not a slave or serf.

自由人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh