Anh - Việt

Bản dịch của từ Fretsaw trong tiếng Việt

fretsaw

Noun

fretsaw (Noun)

/fɹˈɛtsɑ/
/fɹˈɛtsɑ/
AI

Nghĩa 01

Một loại cưa có lưỡi mảnh, căng theo chiều dọc trên một khung để cắt các miếng gỗ mỏng theo hoa văn hoặc chi tiết tinh xảo.

A saw with a narrow blade stretched vertically on a frame for cutting thin wood in patterns.

Ví dụ
Anh ấy đã sử dụng một chiếc cưa lăn để tạo ra những thiết kế tinh xảo cho trung tâm cộng đồng.He used a fretsaw to create intricate designs for the community center.
Họ không bán cưa lăn tại cửa hàng phần cứng địa phương nữa.They do not sell fretsaws at the local hardware store anymore.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh